Bảng Giá Máng Cáp 100x50 Cập Nhật Mới Nhất 2026

Máng cáp 100x50 là một trong những sản phẩm thông dụng, có mặt trong hầu hết các dự án công trình công nghiệp trong nhà hoặc ngoài trời. Sử dụng chính trong việc nâng đỡ và định tuyến cho hướng dây cáp điện trong hệ thống M&E. Đảm bảo khả năng làm việc liên tục tránh ngắt quảng, hư hỏng cần sử dụng loại máng cáp này để tiết kiệm chi phí, tăng độ thẩm mỹ và tuổi thọ cho công trình. Là một sản phẩm phụ kiện đóng vai trò quan trọng, không thể thiếu trong nghành công nghiệp phát triển hiện đại ngày nay.

Bảng giá máng cáp 100x50 cập nhật mới nhất 2026. Hôm nay, Mysteel xin cập nhật đơn giá máng cáp 100x50 các loại bao gồm sơn tĩnh điện, tôn mạ kẽm, inox, mạ kẽm nhúng nóng với các độ dày 0.8mm, 1mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm... Đơn giá chỉ mang tính chất tham khảo, phục vụ đa dạng hầu hết các công trình cơ điện nhỏ đến lớn, mang lại sụ ổn định cho dự án và an toàn cho con người. Nếu khách hàng có nhu cầu tìm hiểu đơn giá để đặt hàng mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ với chúng tôi qua số máy hotline hoặc kết nối qua zalo, email, facebook, tiktok....


1. Bảng giá máng cáp 100x50 các loại mới nhất ngày hôm nay

Tìm hiểu sơ lượt về các thông số của máng cáp 100x50

  • Quy cách W x H: 100x50 (rộng x cao)
  • Chiều dài thanh: 2500 hoặc 3000 (mm)
  • Độ dày tôn: 0.8 - 2.0 (mm)
  • Phôi thép tấm: Tôn đen, mạ kẽm
  • Bề mặt hoàn thiện: Sơn tĩnh điện, mạ kẽm
  • Tải trọng cho phép: 15 - 25 (kg/m)
  • Tiêu chuẩn: TCVN, EIC...

1.1 Giá Máng cáp 100x50 sơn tĩnh điện

Độ dày tôn (mm)BảngGiámángcáp100x50sơn tĩnh điệnphụ kiệnnối máng

Máng cápNắp mángCo TNắp TCo XNắp XCo LNắp co L
0.883.00026.50061.25032.16076.80040.12056.00028.800
0.993.37529.81368.90636.18086.40045.13563.00032.400
1103.70033.12576.56340.20096.00050.15070.00036.000
1.1114.12536.43884.21944.220105.60055.16577.00039.600
1.2124.50039.75091.87548.240115.20060.18084.00043.200
1.3134.87543.06399.53152.260124.80065.19591.00046.800
1.4145.25046.375107.18856.280134.40070.21098.00050.400
1.5155.62549.688114.84460.300144.00075.225105.00054.000
1.6166.00053.000122.50064.320153.60080.240112.00057.600
1.7176.37556.313130.15668.340163.20085.255119.00061.200
1.8186.75059.025137.81372.360172.80090.270126.00064.800
1.9197.12562.938145.46976.380182.40095.285133.00068.400
2207.50066.250153.12580.400192.000100.300140.00072.000
2.1217.87569.563160.78184.420201.600105.315147.00075.600
2.2228.25072.875168.43888.440211.200110.330154.00079.200
2.3238.62576.188176.09492.460220.800115.345161.00082.800
2.4249.00079.50018375096.480230.400120.360168.00086.400
2.5259.37582.813191.406100.500240.000125.375175.00090.000
2.6269.75086.125199.063104.520249.600130.390182.00093.600
2.7280.12589.438206.719108.540259.200135.405189.00097.200
2.8290.50092.750214.375112.560268.800140.420196.000100.800
2.9300.87596.063222.031116.580278.400145.435203.000104.400
3311.25099.375229.688120.600288.000150.450210.000108.000


1.2 Giá Máng cáp 100x50 tôn mạ kẽm (Mạ điện phân)

Độ dày tôn (mm)Bảng giámángcáptôn mạkẽm 100x50Phụ kiệnnốimáng

Máng cápNắp mángCo TNắp TCo XNắp co XCo LL
0.844.80021.50049.00025.72861.44032.09644.80023.040
0.950.40024.18855.12528.94469.12036.10850.40025.920
156.00026.87561.25032.16076.80040.12056.00028.800
1.161.60029.56367.37535.37684.48044.13261.60031.680
1.267.20032.25073.50038.59292.16048.14467.20034.560
1.372.80034.93879.62541.80899.84052.15672.80037.440
1.478.40037.62585.75045.024107.52056.16878.40040.320
1.584.00040.31391.87548.240115.20060.18084.00043.200
1.689.60043.00098.00051.456122.88064.19289.60046.080
1.795.20045.688104.12554.672130.56068.20495.20048.960
1.8100.80048.375110.25057.888138.24072.216100.80051.840
1.9106.40051.063116.37561.104145.92076.228106.40054.720
2112.00053.750122.50064.320153.60080.240112.00057.600
2.1117.60056.438128.62567.536161.28084.252117.60060.480
2.2123.20059.125134.75070.752168.96088.264123.20063.360
2.3128.80061.813140.87573.968176.64092.276128.80066.240
2.4134.40064.500147.000

77.184

184.32096.288134.40069.120
2.5140.00067.188153.12580.400192.000100.300140.00072.000
2.6145.60069.875159.25083.616199.680104.312145.60074.880
2.7151.20072.563165.37586.832207.360108.324151.20077.760
2.8156.80075.250171.50090.048215.040112.336156.80080.640
2.9162.40077.938177.62593.264222.720116.348162.40083.520
3168.00080.625183.75096.480230.400120.360168.00086.400


1.3 Giá máng cáp 100x50 inox 

Độ dày tôn (mm)Bảng giámáng100x50inoxphụ kiệnnốimáng

Máng cáp Nắp mángCo TNắp TCo XNắp Co XCo LNắp co L
0.8156.00081.600184.00097.600232.800120.800171.20088.800
0.9175.50091.800207.00109.800261.900135.900192.00099.900
1195.000102.000230.000122.000291.000151.000214.000111.000
1.1214.500112.200253.000134.200320.100166.100235.400122.100
1.2234.000122.400276.000146.400349.200181.200256.800133.200
1.3253.500132.600299.000158.600378.300196.300278.200144.300
1.4273.000142.800322.000170.800407.400211.400299.600155.400
1.5292.500153.000345.000183.000436.500226.500321.000166.500
1.6312.000163.200368.000195.200465.600241.600342.400177.600
1.7331.500173.400391.000207.400494.700256.700363.800188.700
1.8351.000183.600414.000219.600523.800271.800385.200199.800
1.9370.500193.800437.000231.800552.900286.900406.600210.900
2390.000204.000460.000244.000582.000302.000428.000222.000
2.1409.500214.200483.000256.200611.100317.100449.400233.100
2.2429.000224.400506.000268.400640.200332.200470.800244.200
2.3448.500234.600529.000280.600669.300347.300492.200255.300
2.4468.000244.800552.000292.800698.400362.400513.600266.400
2.5487.500255.000575.000305.000727.500377.500535.000277.500
2.6507.000265.200598.000317.200756.600392.600556.400288.600
2.7526.500275.400621.000329.400785.700407.700577.800299.700
2.8546.000285.600644.000341.600814.800422.800599.200310.800
2.9565.500295.800667.000353.800843.900437.900620.600321.900
3585.000306.000690.000366.000873.000453.000642.000333.000

1.4 Giá Máng cáp 100x50 mạ kẽm nhúng nóng

Độ dày tôn (mm)Bảng giámángcáp100x50mạ kẽm nhúngnóng phụ kiệnnối máng

Máng cápNắp mángCo TNắp TCo XNắp Co XCo LNắp co L
0.8104.0054.400125.60064.000156.80081.600112.00060.000
0.9117.00061.200141.30072.000176.40091.800126.0067.500
1130.00068.000157.00080.000196.000102.000140.00075.000
1.1143.00074.800172.70088.000215.600112.200154.00082.000
1.2156.00081.600188.40096.000235.200122.400168.00090.000
1.3169.00088.400204.100104.000254.800132.600182.00097.500
1.4182.00095.200219.800112.000274.400142.800196.000105.000
1.5195.000102.000235.500120.000294.000153.000210.000112.500
1.6208.000108.800251.200128.000313.600163.200224.000120.000
1.7221.000115.600266.900136.000333.200173.400238.000127.500
1.8234.000122.400282.600144.000352.800183.600252.000135.000
1.9247.000129.200298.300152.000372.400193.800266.000142.500
2260.000136.000314.000160.000392.000204.000

280.000

150.000
2.1273.000142.800329.700168.000411.600214.200294.000157.000
2.2286.000149.000345.400176.000431.200224.400308.000165.000
2.3299.000156.400361.100184.000450.800234.600322.000172.500
2.4312.000163.200376.800192.000470.400244.800336.000180.000
2.5325.000170.000392.500200.000509.600265.200364.000195,000
2,6338,000176.800408.200208.000509.000265.200350.000187.500
2.7351.000183.600423.900216.000529.200275.400378.000202.500
2.8364.000190.400439.600224.000548.800285.600392.000210.000
2.9377.000197.200455.300232.000568.400295.800406.000217.500
3390.000204.000471.000240.000588.000306.000420.000225.000

1.5 Giá máng cáp 100x50 Lưới 

Độ dày tôn (mm)Bảng giámángcáp lưới 100x50inoxphụ kiện nối máng

Máng cápNắp mángCo TNắp TCo XNắp co XCo LNắp co L
0.839.95019.50042.87522.51253.76028.08439.20020.160
0.944.94421.93848.23425.32660.48031.59544.10022.680
149.93824.37553.59428.14067.20035.10549.00025.200
1.154.93126.81358.95330.95473.92038.61653.90027.720
1.259.92529.25064.31333.76880.64042.12658.80030.240
1.364.91931.68869.67236.58287.36045.63763.70032.760
1.469.91334.12575.03139.39694.08049.14768.60035.280
1.574.90636.56380.39142.210100.80052.65873.50037.800
1.679.90039.00085.75045.024107.52056.16878.40040.320
1.784.89441.43891.10947.38114.24059.67983.30042.840
1.889.88843.87596.46950.652120.96063.1988.20045.360
1.994.88146.313101.82853.466127.68066.70093.10047.880
299.87548.750107.18856.168134.40070.21098.10050.400
2.1104.86951.188112.54759.094141.12073.721102.90052.920
2.2109.86353.625117.90661.908147.84077.231107.80055.440
2.3114.85656.063123.26664.722154.56080.742112.70057.960
2.4119.85058.500128.62567.536161.28084.252117.60060.000
2.5124.84460.938133.98470.350168.00087.763127.40065.040
2.6129..83863.375139.34473.164174.72091.273127.40065.520
2.7134.83165.813144.70375.792181.44094.784132.30068.040
2.8139.82568.250150.06378.792188.16098.294137.20070.560
2.9144.81970.688155.42281.606194.880101.805142.10073.080
3149.81373.125160.78184.420201.600105.315147.00075.600

1.6 Giá máng cáp 100x50 nhựa


Loại sản phẩmQuy cáchĐộ dàiĐơn giá
Máng nhựa luồn cáp thông thường100x50200055000
Máng nhựa công nghiệp100x502000155000

mmmétvnd/mét



2. Đôi nét giới thiệu sơ lượt về máng cáp 100x50

Máng cáp 100x50 là "size nhỏ thông dụng nhất hiện nay" trong các loại máng cáp, chuyên đi các tuyến cáp nhỏ, ít, cần thẩm mỹ cao. Hiểu nôm na nó như cái "máng xối" nhưng để đi dây điện có dạng kín hoặc hở

2.1 Khái niệm

Là loại máng thép hình chữ U được gia công chấn từ thép tấm theo độ dày yêu cầu từ 0.8-2.09 mm)có chiều rộng 100mm và chiều cao 50mm nắp đậy kín. Dài 2.5m hoặc 3m/cây.M Bên trong đi dây điện, dây mạng, dây tín hiệu. Ngoài trời thì gọi là máng cáp, đi âm trần thì gọi là trunking

2.2 Ứng dụng trong thực tiễn của máng cáp 100x50

Tùy vào từng mục đích sẽ phân máng cáp 100x50 ra nhiều ứng dụng để phù hợp nhất cho dự án công trình. Đem lại sự an toàn và bền vững lâu dài

2.2.1 Văn phòng , tòa nhà, nhà ở -70% thị trường

  1. Đi âm trần thạch cao: Chạy dọc hành lang cấp mạng LAN, điện thoại cho từng phòng. Trần chỉ 60mm là luồn được. Mở tấm trần là bảo trì ngay
  2. Đi nẹp đường, chân tường: Từ tủ mạng rẽ xuống từng bàn làm việc. Dùng màu trắng RAL 9003 sơn tường là gần như tàng hình
  3. Cấp cho hệ thống camera IP: 1 máng 100x50 đi được 8-10 mắt camera PoE + 1 sợi nguồn tổng. Gom dây gọn, không lo chuột cắn
  4. Nhà dân, căn hộ: Đi dây đèn led, dây loa âm trần, dây internet từ modem ra các phòng

2.2.2. Tủ điện, tủ điều khiển, tủ rack

Không gian trong tủ rất chật nên 100x50 là "cứu cánh"

  1. Đi dây điều khiển PCL: Gom dây 24VDC, dây tín hiệu sensor từ CB ra terminal. Có vách ngăn thì chia riêng điện 220V và tín hiệu
  2. Đi dây trong tủ mạng 19 "Từ switch ra patch panel. Dùng máng 100x50 gắn ngang tủ, mở nắp cắm dây rất nhanh.
  3. Tủ thang máy, tủ PCCC: Đi dây tín hiệu báo cháy, dây nút nhấn. Quy chuẩn bắt buộc đi máng kín có nắp

2.2.3  Nhà xưởng nhẹ, xưởng may, xưởng điện tử

Tải không nặng nhưng máy nhiều, xưởng điện tử

  • Cấp cho máy may công nghiệp: 1 máng chạy dọc dãy máy, rể nhánh xuống từng motor.Đi dây nguồn + dây tín hieeju bàn ga
  • Dây sensor, encoder: nhà máy điện tử dùng rất nhiều dây tín hiệu 4-20 mA, 100x50 gom gọn, tránh nhiễu chéo
  • Hệ thống băng tải nhỏ: Đi cáp nguồn 3x2.5mm2 + cáp tín hiệu theo sườn băng tải

2.2.4 Shop, showroom, quán cafe

  1. Yêu cầu thẩm mỹ cao, không đục phá nhiều
  2. Cấp điện quầy bar, quầy thu ngân: Từ trần xuống quầy chỉ 1 đường máng 100x50 là tủ điện + mạng + loa
  3. Hệ thống đèn, biển hiệu: Đi dây 2x1.5mm3 cho đèn led bảng hiệu ngoài mặt tiền

5. Một số ứng dụng đặc thù

  1. Trường học, bệnh viện: Đi dây chuông báo, dây loa thông báo, dây mạng phòng lab
  2. Phòng lab, phòng sạch: Dùng 100x50 inox 304 sơn trắng, bề mặt nhẵn, lau chùi dễ
  3. Xe bán tải, thùng container: làm máng điện cho hệ thống đèn, camera lùi, inverter

2.3 Quy trình sản xuất máng cáp 100x50

a

3.0 Lựa chọn công ty sản xuất máng cáp 100x50 uy tín nhất trên thị trường hiện nay ? 

a

3.1 Lý do nên mua hàng máng cáp 100x50 tại công ty Mysteel ? 

a

3.2 Một số hình ảnh thực tế của sản phẩm máng cáp 100x50 các loại

Video thực tế của máng cáp 100x50 <---- Bấm vào đây để xem 


Câu hỏi thường gặp ?

Được thành lập từ năm 2024, công ty Mysteel được nhận diện trên thị trường cơ điện, chúng tôi luôn mang tới khách hàng những sản phẩm thang máng cáp điện chất lượng nhất, uy tín nhất, góp phần xây dựng cho ngành xây dựng Việt Nam ngày càng thịnh vượng. Cảm ơn quý khách đã luôn quan tâm và đồng hành cùng chúng tôi, rất mong sẽ sớm được phục vụ quý khách trong thời gian tới !

Do thị trường liên tục thay đổi giá, vậy nên báo giá có thể đã thay đổi tại thời điểm quý khách xem bài, vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh để được hỗ trợ chính xác hơn !

Quý khách có thể liên hệ trực tiếp qua điện thoại, zalo, skype, facebook để nhận được báo giá chính xác nhất, tại thời điểm có nhu cầu ?

Mysteel là đơn vị chuyên nhập khẩu thép cuộn từ Trung Quốc về không qua trung gian nên Cam kết nguồn nguyên liệu chủ động. mới 100% từ nhà máy chưa qua sử dụng.

Mysteel là đơn vị chuyên nhập khẩu thép cuộn từ Trung Quốc về không qua trung gian nên Cam kết nguồn nguyên liệu chủ động. mới 100% từ nhà máy chưa qua sử dụng.

Mysteel là đơn vị chuyên nhập khẩu thép cuộn từ Trung Quốc về không qua trung gian nên Cam kết nguồn nguyên liệu chủ động. mới 100% từ nhà máy chưa qua sử dụng.


MYSTEEL - NHÀ SẢN XUẤT THANG MÁNG CÁP ĐIỆN

Chuyên sản xuất thang máng cáp sơn tĩnh điện, mạ kẽm nhúng nóng, máng cáp nhôm.

Hotline báo giá 24/24

0968 38 40 42

Tư vấn bán hàng 1

0968 38 40 42

Báo cước xe vận chuyển

0968 38 40 42

Giải quyết khiếu nại

0968 38 40 42
Công Ty Sản Xuất Thang Máng Cáp Điện Giá Rẻ Tại TpHcm MYSTEEL
Hotline: 0968384042
Công Ty Sản Xuất Thang Máng Cáp Điện Giá Rẻ Tại TpHcm MYSTEEL Chat FB với chúng tôi
Công Ty Sản Xuất Thang Máng Cáp Điện Giá Rẻ Tại TpHcm MYSTEEL
"> ');