Kích thước và độ dài của thang máng cáp không có một tiêu chuẩn cố định, mà được sản xuất theo Modul kích thước tiêu chuẩn để phù hợp với nhu cầu đa dạng của các công trình và tuân thủ các quy định về lắp đặt.
Dưới đây là thông số về độ dài tiêu chuẩn và kích thước phổ biến của thang máng cáp:
Thông số kích thước và độ dài thang máng cáp
Kích thước của thang máng cáp được xác định bởi 4 yếu tố chính: Chiều dài (L), Chiều rộng (W), Chiều cao (H) và Độ dày vật liệu (T).
1. Chiều dài tiêu chuẩn (L)
- Tiêu chuẩn phổ biến nhất:
2.5 mét (2500 mm) / cây.
3.0 mét (3000 mm) / cây.
- Lý do: Chiều dài này được ưa chuộng vì thuận tiện nhất cho việc vận chuyển, bốc xếp và lắp đặt tại công trình.
- Chiều dài khác: Một số dự án đặc biệt hoặc nhà sản xuất có thể cung cấp thang cáp dài 6.0 mét (ít phổ biến hơn) để giảm thiểu mối nối.
2. Chiều rộng phổ biến (W-Width)
Chiều rộng là kích thước quan trong nhất, quyết định số lượng cáp mà máng cáp có thể chứa.
| Loại Máng Cáp | Chiều rộng thông dụng (mm) | Ứng dụng điển hình |
| Thang cáp (Cable Ladder) | 200, 300, 400, 500, 600 (phổ biển nhất) | Hệ thống cáp tải nặng (cáp nguồn chính, cáp lớn) |
| Máng cáp (Cable Tray/Trunking) | 50, 75, 100, 150, 200, 300, 400 | Hệ thống cáp điều khiển, cáp tín hiệu, cáp điện nhỏ. |
Lưu ý theo TCVN 9208:2012: Tuyến thang hoặc máng cáp không rộng hơn 1200 mm. Kích thước rộng phổ biến nhất trên thị trường thường dao động từ 50 mm đến 800 mm.
3. Chiều cao phổ biến (H- Height)
Chiều cao máng cáp thường được chọn dựa trên kích thước cáp lớn nhất và số lớp cáp dự định đặt.
| Chiều cao Thông dụng (mm) |
| 50 mm (Phổ biến cho cáp nhẹ) |
| 75 mm (Phổ biến trung bình) |
| 100 mm (phổ biến cho tải trọng lớn hơn) |
| 150 mm |
| 200 mm |
4. Độ dày vật liệu (T - Thickness)
Độ dày vật liệu quyết định khả năng chịu tải của thang máng cáp. Tải trọng càng lớn, vật liệu càng phải dày hơn.
| Độ dày (T) Thông dụng (mm) | Ứng dụng |
| 0.8 mm - 1.2 mm | Máng cáp nhỏ, tải nhẹ, cáp điều khiển (sơn tĩnh điện/mạ kẽm). |
| 1.5 mm | Kích thước trung bình, tải trung bình (phổ biến nhất). |
| 2.0 mm - 2.5 mm | Thang cáp lớn, tải nặng, yêu cầu độ bền cơ học cao (thường là mạ kẽm nhúng nóng). |
Cách lựa chọn kích thước phù hợp
Việc lựa chọn kích thước thang máng cáp phải dựa trên tính toàn kỹ thuật:
- Tính tổng tiết diện cáp: Xác định tổng tiết diện chiếm chỗ của tất cả cáp dự kiến đi trong máng/thang.
- Khoảng trống dự phòng: Máng cáp nên có khoảng trống dư từ 20% đến 30% so với tổng diện tích cáp hiện tại để dễ dàng lắp đặt, tản nhiệt và mở rộng trong tương lai.
- Tải trọng (Trọng lượng cáp): Tải trọng tổng sẽ quyết định bạn chọn Độ dày vật liệu (T) và Khoảng cách giữa các giá đỡ (thường kaf 1.5m - 2m).
Câu hỏi thường gặp ?
Được thành lập từ năm 2024, công ty Mysteel được nhận diện trên thị trường cơ điện, chúng tôi luôn mang tới khách hàng những sản phẩm thang máng cáp điện chất lượng nhất, uy tín nhất, góp phần xây dựng cho ngành xây dựng Việt Nam ngày càng thịnh vượng. Cảm ơn quý khách đã luôn quan tâm và đồng hành cùng chúng tôi, rất mong sẽ sớm được phục vụ quý khách trong thời gian tới !
Do thị trường liên tục thay đổi giá, vậy nên báo giá có thể đã thay đổi tại thời điểm quý khách xem bài, vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh để được hỗ trợ chính xác hơn !
Quý khách có thể liên hệ trực tiếp qua điện thoại, zalo, skype, facebook để nhận được báo giá chính xác nhất, tại thời điểm có nhu cầu ?
Mysteel là đơn vị chuyên nhập khẩu thép cuộn từ Trung Quốc về không qua trung gian nên Cam kết nguồn nguyên liệu chủ động. mới 100% từ nhà máy chưa qua sử dụng.
Mysteel là đơn vị chuyên nhập khẩu thép cuộn từ Trung Quốc về không qua trung gian nên Cam kết nguồn nguyên liệu chủ động. mới 100% từ nhà máy chưa qua sử dụng.
Mysteel là đơn vị chuyên nhập khẩu thép cuộn từ Trung Quốc về không qua trung gian nên Cam kết nguồn nguyên liệu chủ động. mới 100% từ nhà máy chưa qua sử dụng.
MYSTEEL - NHÀ SẢN XUẤT THANG MÁNG CÁP ĐIỆN
Chuyên sản xuất thang máng cáp sơn tĩnh điện, mạ kẽm nhúng nóng, máng cáp nhôm.
Xêm thêm
Hotline báo giá 24/24
0968 38 40 42Tư vấn bán hàng 1
Báo cước xe vận chuyển
0968 38 40 42Giải quyết khiếu nại
0968 38 40 42